TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accoutumé

/a.ku.ty.me/ giọng máy của trình duyệt

accoutumé nghĩa là quen, thường lệ.

Nghĩa của accoutumé

Tính từ

  1. Quen, thường lệ.
    • Suivre la route accoutuméeđi con đường quen thuộc

Dạng từ của accoutumé

Số nhiềuaccoutumés
Giống cáiaccoutumée
Giống cái số nhiềuaccoutumées

Cụm từ, thành ngữ với accoutumé

  • à l'accoutumée — như thường lệ

Câu ví dụ với accoutumé

  • Je suis accoutumé au temps froid. Tôi quen với thời tiết lạnh.Tatoeba #460290
  • Me lever à six heures du matin était difficile au début, mais j'y suis désormais accoutumé. Lúc tôi mới bắt đầu tập thức dậy lúc 6 giờ sáng, ban đầu thì rất khó, nhưng bây giờ thì tôi đã quen rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ accustomed

Câu hỏi thường gặp

accoutumé nghĩa là gì?

accoutumé (tính từ) nghĩa là quen, thường lệ.

accoutumé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoutumé (giọng Pháp chuẩn): /a.ku.ty.me/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.