académique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ka.de.mik/ giọng máy của trình duyệt
académique nghĩa là Thuộc trường phái Pla-ton.
Nghĩa của académique
Tính từ
- Thuộc trường phái Pla-ton.
- Philosophie académiquetriết học Pla-ton
- Thuộc viện hàn lâm.
- Kinh viện.
- Style académiquelối văn kinh viện
- Trịnh trọng, nghiêm cách.
- Palmes académiqueshuy chương giáo dục (Pháp)
Dạng từ của académique
| Số nhiều | académiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với académique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ academic
- Tính từ academic
Câu hỏi thường gặp
académique nghĩa là gì?
académique (tính từ) nghĩa là Thuộc trường phái Pla-ton.
académique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của académique (giọng Pháp chuẩn): /a.ka.de.mik/.