accordéon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kɔʁ.de.ɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
accordéon nghĩa là đàn xếp, ăccooc.
Nghĩa của accordéon
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đàn xếp, ăccooc.
Dạng từ của accordéon
Đi với mạo từ: un accordéon · l'accordéon
| Số nhiều | accordéons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accordion
Câu hỏi thường gặp
accordéon nghĩa là gì?
accordéon (danh từ) nghĩa là đàn xếp, ăccooc.
accordéon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accordéon (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔʁ.de.ɔ̃/.
accordéon là giống đực hay giống cái?
accordéon là danh từ giống đực (dùng với un, le).