accordé
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
accordé nghĩa là chồng chưa cưới.
Nghĩa của accordé
Danh từ · cả hai giống
- Cũ Chồng chưa cưới.
Dạng từ của accordé
| Số nhiều | accordés |
| Giống cái | accordée |
| Giống cái số nhiều | accordées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ agreeing, which agrees with its subject
Câu hỏi thường gặp
accordé nghĩa là gì?
accordé (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới.
accordé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accordé (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔʁ.de/.
accordé là giống đực hay giống cái?
accordé là danh từ cả hai giống.