acariâtreté
danh từ giống cái (f)
/akaʁjatʁəte/ giọng máy của trình duyệt
acariâtreté nghĩa là tính quàu quạu.
Nghĩa của acariâtreté
Danh từ · giống cái
- Tính quàu quạu.
Dạng từ của acariâtreté
Đi với mạo từ: une acariâtreté · l'acariâtreté
| Số nhiều | acariâtretés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrewishness
Câu hỏi thường gặp
acariâtreté nghĩa là gì?
acariâtreté (danh từ) nghĩa là tính quàu quạu.
acariâtreté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acariâtreté (giọng Pháp chuẩn): /akaʁjatʁəte/.
acariâtreté là giống đực hay giống cái?
acariâtreté là danh từ giống cái (dùng với une, la).