TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acidalie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

acidalie nghĩa là bướm vệ.

Nghĩa của acidalie

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Bướm vệ.

Dạng từ của acidalie

Đi với mạo từ: une acidalie · l'acidalie

Câu hỏi thường gặp

acidalie nghĩa là gì?

acidalie (danh từ) nghĩa là bướm vệ.

acidalie là giống đực hay giống cái?

acidalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.