aciculaire
/a.si.ky.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aciculaire nghĩa là kết tinh hình kim, hình kim.
Nghĩa của aciculaire
Tính từ
- Khoáng vật học Kết tinh hình kim.
- Thực vật học (có) hình kim (lá).
Dạng từ của aciculaire
| Số nhiều | aciculaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aciculiform; acicular; synonym of aciculifolié (“aciculifoliate”)
Câu hỏi thường gặp
aciculaire nghĩa là gì?
aciculaire (tính từ) nghĩa là kết tinh hình kim, hình kim.
aciculaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aciculaire (giọng Pháp chuẩn): /a.si.ky.lɛʁ/.