acescence
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
acescence nghĩa là sự hóa chua.
Nghĩa của acescence
Danh từ · giống cái
- Sự hóa chua.
- Acescence des vinssự hóa chua của rượu vang
Dạng từ của acescence
Đi với mạo từ: une acescence · l'acescence
| Số nhiều | acescences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acescence
Câu hỏi thường gặp
acescence nghĩa là gì?
acescence (danh từ) nghĩa là sự hóa chua.
acescence là giống đực hay giống cái?
acescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).