ache
danh từ giống cái (f)
/aʃ/ giọng máy của trình duyệt
ache nghĩa là cần tây.
Nghĩa của ache
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cần tây.
Dạng từ của ache
Đi với mạo từ: une ache · l'ache
| Số nhiều | aches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ celery (plant)
- Danh từ aitch, The name of the Latin script letter H/h.
Câu hỏi thường gặp
ache nghĩa là gì?
ache (danh từ) nghĩa là cần tây.
ache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ache (giọng Pháp chuẩn): /aʃ/.
ache là giống đực hay giống cái?
ache là danh từ giống cái (dùng với une, la).