accessibilité
danh từ giống cái (f)
/ak.sɛ.si.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
accessibilité nghĩa là tính có thể tới.
Nghĩa của accessibilité
Danh từ · giống cái
- Tính có thể tới.
- Quyền có thể đạt tới.
- Accessibilité à tous les emploisquyền có thể đạt tới mọi chức vụ
Dạng từ của accessibilité
Đi với mạo từ: une accessibilité · l'accessibilité
| Số nhiều | accessibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accessibility
Câu hỏi thường gặp
accessibilité nghĩa là gì?
accessibilité (danh từ) nghĩa là tính có thể tới.
accessibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accessibilité (giọng Pháp chuẩn): /ak.sɛ.si.bi.li.te/.
accessibilité là giống đực hay giống cái?
accessibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).