académisme
danh từ giống đực (m)
/a.ka.de.mism/ giọng máy của trình duyệt
académisme nghĩa là chủ nghĩa kinh viện, lối câu nệ.
Nghĩa của académisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa kinh viện.
- Lối câu nệ.
Dạng từ của académisme
Đi với mạo từ: un académisme · l'académisme
| Số nhiều | académismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ academicism
Câu hỏi thường gặp
académisme nghĩa là gì?
académisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa kinh viện, lối câu nệ.
académisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của académisme (giọng Pháp chuẩn): /a.ka.de.mism/.
académisme là giống đực hay giống cái?
académisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).