TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accoucher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.ku.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

accoucher nghĩa là ở cữ, đẻ, đẻ ra, đỡ đẻ cho.

Nghĩa của accoucher

Nội động từ

  1. Ở cữ, đẻ.
    • Accoucher d'un garconđẻ con trai
  2. Nghĩa bóng Đẻ ra.
    • Accoucher d'un ouvrage prolixeđẻ ra một tác phẩm dài dòng
  3. Thân mật Nói ra.

Ngoại động từ

  1. Đỡ đẻ cho.
    • Accoucher une femmeđỡ đẻ cho một người đàn bà

Chia động từ accoucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accouchéHiện tại phân từ: accouchant

Hiện tại présent

  • j'accouche
  • tu accouches
  • il/elle accouche
  • nous accouchons
  • vous accouchez
  • ils/elles accouchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accouché
  • tu as accouché
  • il/elle a accouché
  • nous avons accouché
  • vous avez accouché
  • ils/elles ont accouché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accouchais
  • tu accouchais
  • il/elle accouchait
  • nous accouchions
  • vous accouchiez
  • ils/elles accouchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accoucherai
  • tu accoucheras
  • il/elle accouchera
  • nous accoucherons
  • vous accoucherez
  • ils/elles accoucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accoucherais
  • tu accoucherais
  • il/elle accoucherait
  • nous accoucherions
  • vous accoucheriez
  • ils/elles accoucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accouche
  • que tu accouches
  • qu'il/elle accouche
  • que nous accouchions
  • que vous accouchiez
  • qu'ils/elles accouchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accouchai
  • tu accouchas
  • il/elle accoucha
  • nous accouchâmes
  • vous accouchâtes
  • ils/elles accouchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accouche (tu)
  • accouchons (nous)
  • accouchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của accoucher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go into labour; to give birth to, to deliver (a baby); to help someone deliver (a baby); to come up with

Câu hỏi thường gặp

accoucher nghĩa là gì?

accoucher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ở cữ, đẻ, đẻ ra, đỡ đẻ cho.

accoucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoucher (giọng Pháp chuẩn): /a.ku.ʃe/.

Chia động từ accoucher ở thì hiện tại thế nào?

j'accouche, tu accouches, il/elle accouche, nous accouchons, vous accouchez, ils/elles accouchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.