Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ N — trang 3
833 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/5
- noircirđen đi, tối đi, tự bôi nhọ
- noircissementsự đen đi, sự sạm đi
- noircisseurthợ nhuộm đen
- noircissurevết đen, sự trở đen
- noirengười da đen
- noirâtređen đen, hơi đen
- noisesự cãi nhau
- noiseraieđất trồng hồ đào
- noisetiercây phỉ
- noisettequả phỉ, than hòn, có màu xám hung
- noixquả hồ đào, quả óc chó, quả hạch
- noli-me-tangerecây bóng nước, vết loét da
- nolisNhư nolisement
- noliserthuê
- nomdanh từ
- nom de famillehọ
- nom de scènenghệ danh
- nomadedu cư, du mục, dân du cư
- nomadisersống du cư
- nomadismeđời sống du cư, đời sống du mục
- nombrablecó thể đếm được
- nombreSố
- nombre pairSố chẵn
- nombre premierSố nguyên tố
- nombrerđếm tính
- nombreuxnhiều, đông, có nhịp điệu
- nombrilrốn
- nombréProse nombrée văn xuôi có nhịp điệu
- nomechâu
- nomenclateurngười lập danh pháp
- nomenclaturephép gọi tên, danh pháp, danh mục
- nominaldanh, danh từ
- nominalementđích danh, trên danh nghĩa
- nominalismethuyết duy danh
- nominalisteNgười theo thuyết duy danh
- nominatifnêu tên, có ghi tên, danh cách
- nominationsự bổ nhiệm, sự được bổ nhiệm, sự được nêu tên
- nominativementđích danh
- nommergọi tên, gọi là, bổ nhiệm
- nommémentđích danh, đặc biệt là
- nomogrammetoán đồ
- nomographiephép giải toán đồ, phép đồ giải
- nonkhông, một tiếng không, phải không
- non-agressionsự không xâm lược
- non-alignementChính sách không liên kết
- non-alignékhông liên kết, nước không liên kết
- non-assistanceSự không chịu cứu trợ
- non-belligérantkhông tham chiến
- non-combattantkhông chiến đấu, quân không chiến đấu
- non-comparantvắng mặt, người vắng mặt
- non-comparutionsự vắng mặt
- non-conciliationsự không hòa giải
- non-conformismeThái độ không theo lề thói, thái độ không tùy thời
- non-conformistengười không tùy thời, không theo lề thói, không tùy thời
- non-conformitésự không phù hợp
- non-contradictionsự không mâu thuẫn
- non-disponibilitésự không sẵn dùng
- non-engagénước không cam kết, người không cam kết
- non-euclidienPhi Ơ-clít
- non-existencesự không tồn tại
- non-exécutionsự không thi hành
- non-figuratifphi tượng hình
- non-inscritkhông đảng phái
- non-interventionsự không can thiệp
- non-lieusự miễn tố
- non-moingoại vật, cái phi ngã
- non-paiementsự không trả
- non-recevoirFin de non-recevoir xem fin 1
- non-satisfactionsự không thỏa mãn
- non-senscâu vô nghĩa, lời vô nghĩa, điều vô lý
- non-usagesự không dùng đến
- non-valeursự không sinh lợi
- non-violencesự không bạo động
- non-violentkhông bạo động
- non-êtresự không tồn tại
- nonagénairethọ chín mươi tuổi, cụ chín mươi tuổi
- nonantechín mươi
- nonantièmethứ chín mươi
- noncesứ thần tòa thánh
- nonchalammentuể oải
- nonchalancesự uể oải
- nonchalantuể oải
- nonchaloirNhư nonchalance
- nonciatureChức sứ thần tòa thánh
- nonekinh giờ thứ chín, buổi chiều
- nonidingày thứ chín
- nonnainxơ
- nonnexơ
- nonnettebánh ngọt nonet
- nonobstantmặc dầu, tuy nhiên, song le
- nonpareilkhông bằng nhau
- nonpareilleXem nonpareil
- noologiquekhoa học trí tuệ
- noradrénalinenorađrenalin
- nordphương bắc, phía bắc, nord miền bắc
- nord-africainThuộc Bắc Phi
- nord-américainhoa kỳ
- nord-coréenThuộc Bắc Triều Tiên
- nord-estphương đông bắc, phía đông bắc, miền đông bắc
- nord-ouestphương tây bắc, phía tây bắc, miền tây bắc
- nord-vietnamienThuộc miền Bắc Việt Nam
- nordiquetiếng bắc âu cổ
- nordirxoay về phương bắc
- nordistengười phái bắc, phái bắc
- noriaguồng nước
- normalbình thường, thông thường, đương lượng
- normalemức bình thường, mức thông thường, pháp tuyến
- normalementbình thường, thông thường, trực giao
- normalienThuộc trường sư phạm
- normalisationsự chuẩn hóa, sự bình thường hóa
- normaliserchuẩn hóa, bình thường hóa
- normaliténồng độ đương lượng
- normandThuộc xứ Noóc-măng-đi
- normandechữ noocmăng
- normandersàng sảy, quạt
- normatifchuẩn tắc, chuẩn
- normechuẩn mực, chuẩn, định mức
- normoblastenguyên hồng cầu
- normographekhuôn chữ khoét
- noroistiếng bắc âu cổ
- noroîtgió tây bắc
- norroisNhư norois
- norvégientiếng na uy
- norvégienneTính từ giống cái của norvégien
- nosographiesự phân loại bệnh
- nosologieđặc tính bệnh học
- nostalgielòng nhớ quê hương
- nostalgiquebuồn nhớ quê hương, não nùng
- nosémosebệnh lỵ ong
- notalời chú, lời chú thích
- notabiliténgười có danh vọng, danh tiếng
- notablementđáng kể, nhiều
- notairecông chứng viên, viên thư lại
- notairessebà công chứng viên
- notammentnhất là, đặc biệt là
- notarialcông chứng
- notariatchức công chứng viên, giới công chứng viên
- notariéDo công chứng viên lập
- notationsự ghi, lời ghi, ký pháp
- notelời ghi, lời ghi chép, lời chú
- noterđánh dấu, ghi để nhớ
- noticetiểu dẫn, bản chỉ dẫn
- notificationsự báo, sự thông báo, giấy báo
- notifierbáo, thông báo
- notionkhái niệm
- notionnelXem notion
- notoireai cũng biết, rõ ràng
- notoirementrõ ràng, hiển nhiên
- notonecterệp bơi
- notoriétésự rõ ràng, sự nổi danh, sự nổi tiếng
- notreCủa chúng tôi
- notre-damenhà thờ đức bà
- notuleđiều ghi chép nhỏ, tiểu chú
- nouageSự nối tiếp sợi canh
- nouaisonsự hình thành quả
- noubanhạc nuba
- noueđất trũng trồng cỏ, khe mái
- nouerbuộc, thắt, thắt nút
- noueuxcó nhiều mắt, có nhiều mấu
- nougatinebánh nugatin
- nouillemì dẹt, người nhu nhược
- nouletmáng mái
- noumènevật tự nó
- nounouvú em
- nourraincá thả ao, cá giống, lợn mới cai sữa
- nourriđược nuôi, được nuôi dưỡng, mập
- nourricevú nuôi, vú sữa, thùng phụ
- nourricerienhà nuôi trẻ
- nourriciernuôi, nuôi dưỡng, chồng vú nuôi
- nourrirnuôi, nuôi dưỡng, duy trì
- nourrissageNông nghiệp sự nuôi súc vật
- nourrissantbổ
- nourrisseurngười nuôi bò sữa
- nourrissontrẻ còn bú
- nourriturethức ăn, món ăn, sự nuôi tằm
- nouschúng tôi, chúng ta
- nous-mêmeschính chúng tôi, chính chúng ta
- nouurecục rắn
- nouveaumới, mới làm được
- nouveautésự mới lạ, điều mới lạ, cái mới lạ
- nouvelletin tức, thời sự, câu chuyện ngắn
- nouvellestin, tin tức
- nouvellistengười viết truyện ngắn
- nouéđược buộc, thắt, co dúm lại
- novateurđổi mới, canh tân, nhà canh tân
- novationSự đổi mới trái vụ
- novatoireXem novation
- novembretháng mười một
- noverthay mới
- novicengười tập tu, người tập việc, người mới vào nghề
- noviciatthời gian tập tu, việc tập tu, sự tập việc
- novocaïneNovocain
- noyadesự chết đuối, sự dìm nước
- noyaunhân, hạt nhân, hạch
- noyautageSự cài người vào lũng đoạn (một tổ chức)
- noyauterlàm lõi
- noyerchết đuối, chìm ngập, ngập
- noyéchết đuối, đầm đìa, đẫm
- noétiqueXem noèse
- noëllễ giáng sinh, thánh ca giáng sinh, giáng sinh