TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nommer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

nommer nghĩa là gọi tên, gọi là, bổ nhiệm, chỉ định.

Nghĩa của nommer

Động từ

  1. Gọi tên, gọi là; đặt tên; chỉ tên.
    • Nommer un corps chimique nouvellement découvertĐặt tên một chất hóa học mới phát minh ra
    • Ce que nous nommons amitiéCái mà ta gọi là tình hữu nghị
    • Nommer le coupableChỉ tên kẻ có tội
  2. Bổ nhiệm, chỉ định.
    • Nommer quelqu'un à un posteBổ nhiệm ai vào một chức vị
    • Nommer quelqu'un son héritierChỉ định ai làm người thừa kế

Chia động từ nommer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nomméHiện tại phân từ: nommant

Hiện tại présent

  • je nomme
  • tu nommes
  • il/elle nomme
  • nous nommons
  • vous nommez
  • ils/elles nomment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nommé
  • tu as nommé
  • il/elle a nommé
  • nous avons nommé
  • vous avez nommé
  • ils/elles ont nommé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nommais
  • tu nommais
  • il/elle nommait
  • nous nommions
  • vous nommiez
  • ils/elles nommaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nommerai
  • tu nommeras
  • il/elle nommera
  • nous nommerons
  • vous nommerez
  • ils/elles nommeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nommerais
  • tu nommerais
  • il/elle nommerait
  • nous nommerions
  • vous nommeriez
  • ils/elles nommeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nomme
  • que tu nommes
  • qu'il/elle nomme
  • que nous nommions
  • que vous nommiez
  • qu'ils/elles nomment

Quá khứ đơn passé simple

  • je nommai
  • tu nommas
  • il/elle nomma
  • nous nommâmes
  • vous nommâtes
  • ils/elles nommèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nomme (tu)
  • nommons (nous)
  • nommez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của nommer

Câu ví dụ với nommer

  • Il y a très longtemps, j'avais un chat nommé Tango. Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.Tatoeba #1084312
  • Tom a un chien nommé Cookie. Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5344223
  • Il se nomme Sandayu Momochi. Anh ấy là Momochi Sandayu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130560
  • Je me nomme Tom. Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2741209
  • Comment te nomme-t-on ? Tên bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1147470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nominate; to name, to call; to be called, to call oneself

Nguồn gốc từ nommer

từ, từ. Xem thêm.

Câu hỏi thường gặp

nommer nghĩa là gì?

nommer (động từ) nghĩa là gọi tên, gọi là, bổ nhiệm, chỉ định.

nommer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nommer (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.me/.

Chia động từ nommer ở thì hiện tại thế nào?

je nomme, tu nommes, il/elle nomme, nous nommons, vous nommez, ils/elles nomment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.