TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénommer

/de.nɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

dénommer nghĩa là đặt tên, gọi tên, ghi tên.

Nghĩa của dénommer

Ngoại động từ

  1. Đặt tên, gọi tên.
    • Dénommer un nouveau minéralđặt tên một khoáng vật mới
  2. Luật học, pháp lý Ghi tên (ai, trong một văn kiện...).

Chia động từ dénommer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénomméHiện tại phân từ: dénommant

Hiện tại présent

  • je dénomme
  • tu dénommes
  • il/elle dénomme
  • nous dénommons
  • vous dénommez
  • ils/elles dénomment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénommé
  • tu as dénommé
  • il/elle a dénommé
  • nous avons dénommé
  • vous avez dénommé
  • ils/elles ont dénommé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénommais
  • tu dénommais
  • il/elle dénommait
  • nous dénommions
  • vous dénommiez
  • ils/elles dénommaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénommerai
  • tu dénommeras
  • il/elle dénommera
  • nous dénommerons
  • vous dénommerez
  • ils/elles dénommeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénommerais
  • tu dénommerais
  • il/elle dénommerait
  • nous dénommerions
  • vous dénommeriez
  • ils/elles dénommeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénomme
  • que tu dénommes
  • qu'il/elle dénomme
  • que nous dénommions
  • que vous dénommiez
  • qu'ils/elles dénomment

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénommai
  • tu dénommas
  • il/elle dénomma
  • nous dénommâmes
  • vous dénommâtes
  • ils/elles dénommèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénomme (tu)
  • dénommons (nous)
  • dénommez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to name

Câu hỏi thường gặp

dénommer nghĩa là gì?

dénommer (ngoại động từ) nghĩa là đặt tên, gọi tên, ghi tên.

dénommer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénommer (giọng Pháp chuẩn): /de.nɔ.me/.

Chia động từ dénommer ở thì hiện tại thế nào?

je dénomme, tu dénommes, il/elle dénomme, nous dénommons, vous dénommez, ils/elles dénomment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.