TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénoncer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.nɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

dénoncer nghĩa là tố giác, tố cáo.

Nghĩa của dénoncer

Ngoại động từ

  1. Tố giác, tố cáo.
    • Dénoncer un crimineltố cáo một kẻ phạm tội ác
  2. Tỏ rõ.
    • Visage qui dénonce la franchisebộ mặt tỏ rõ tính thật thà
  3. Bãi bỏ.
    • Dénoncer un traitébãi bỏ một hiệp ước
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Thông báo.

Chia động từ dénoncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénoncéHiện tại phân từ: dénonçant

Hiện tại présent

  • je dénonce
  • tu dénonces
  • il/elle dénonce
  • nous dénonçons
  • vous dénoncez
  • ils/elles dénoncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénoncé
  • tu as dénoncé
  • il/elle a dénoncé
  • nous avons dénoncé
  • vous avez dénoncé
  • ils/elles ont dénoncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénonçais
  • tu dénonçais
  • il/elle dénonçait
  • nous dénoncions
  • vous dénonciez
  • ils/elles dénonçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénoncerai
  • tu dénonceras
  • il/elle dénoncera
  • nous dénoncerons
  • vous dénoncerez
  • ils/elles dénonceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénoncerais
  • tu dénoncerais
  • il/elle dénoncerait
  • nous dénoncerions
  • vous dénonceriez
  • ils/elles dénonceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénonce
  • que tu dénonces
  • qu'il/elle dénonce
  • que nous dénoncions
  • que vous dénonciez
  • qu'ils/elles dénoncent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénonçai
  • tu dénonças
  • il/elle dénonça
  • nous dénonçâmes
  • vous dénonçâtes
  • ils/elles dénoncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénonce (tu)
  • dénonçons (nous)
  • dénoncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénoncer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dénoncer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to denounce; to announce an end; to give oneself up (to surrender); to report someone or something to the authorities; to tell on

Câu hỏi thường gặp

dénoncer nghĩa là gì?

dénoncer (ngoại động từ) nghĩa là tố giác, tố cáo.

dénoncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénoncer (giọng Pháp chuẩn): /de.nɔ̃.se/.

Chia động từ dénoncer ở thì hiện tại thế nào?

je dénonce, tu dénonces, il/elle dénonce, nous dénonçons, vous dénoncez, ils/elles dénoncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.