TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

balancer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ba.lɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

balancer nghĩa là lắc, đu đưa, làm cho thăng bằng, làm cho cân đối.

Nghĩa của balancer

Ngoại động từ

  1. Lắc, đu đưa.
    • Balancer un hamacđưa võng
  2. Làm cho thăng bằng, làm cho cân đối.
    • Balancer une cargaisonxếp hàng cho tàu thăng bằng
    • Balancer ses phrasessửa cho câu văn cân đối
  3. Thân mật Quẳng, vứt.
    • Balancer un objet par la fenêtrequẳng một vật qua cửa sổ
  4. Thân mật Đuổi, thải.
    • Balancer un employéthải một nhân viên
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Cân nhắc.
    • Balancer le pour et le contrecân nhắc lợi hại

Nội động từ

  1. Lúc lắc, đu đưa.
  2. Do dự.

Chia động từ balancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: balancéHiện tại phân từ: balançant

Hiện tại présent

  • je balance
  • tu balances
  • il/elle balance
  • nous balançons
  • vous balancez
  • ils/elles balancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai balancé
  • tu as balancé
  • il/elle a balancé
  • nous avons balancé
  • vous avez balancé
  • ils/elles ont balancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je balançais
  • tu balançais
  • il/elle balançait
  • nous balancions
  • vous balanciez
  • ils/elles balançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je balancerai
  • tu balanceras
  • il/elle balancera
  • nous balancerons
  • vous balancerez
  • ils/elles balanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je balancerais
  • tu balancerais
  • il/elle balancerait
  • nous balancerions
  • vous balanceriez
  • ils/elles balanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je balance
  • que tu balances
  • qu'il/elle balance
  • que nous balancions
  • que vous balanciez
  • qu'ils/elles balancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je balançai
  • tu balanças
  • il/elle balança
  • nous balançâmes
  • vous balançâtes
  • ils/elles balancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • balance (tu)
  • balançons (nous)
  • balancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balancer

Trái nghĩa

Họ từ của balancer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swing (to do a reciprocating movement); to swing (to ride on a swing); to toss, to throw away, to discard; to denounce, to rat out on (to make a formal or public accusation against)

Câu hỏi thường gặp

balancer nghĩa là gì?

balancer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lắc, đu đưa, làm cho thăng bằng, làm cho cân đối.

balancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balancer (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɑ̃.se/.

Chia động từ balancer ở thì hiện tại thế nào?

je balance, tu balances, il/elle balance, nous balançons, vous balancez, ils/elles balancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.