balancer
balancer nghĩa là lắc, đu đưa, làm cho thăng bằng, làm cho cân đối.
Nghĩa của balancer
Ngoại động từ
- Lắc, đu đưa.
- Balancer un hamacđưa võng
- Làm cho thăng bằng, làm cho cân đối.
- Balancer une cargaisonxếp hàng cho tàu thăng bằng
- Balancer ses phrasessửa cho câu văn cân đối
- Thân mật Quẳng, vứt.
- Balancer un objet par la fenêtrequẳng một vật qua cửa sổ
- Thân mật Đuổi, thải.
- Balancer un employéthải một nhân viên
- Từ cũ, nghĩa cũ Cân nhắc.
- Balancer le pour et le contrecân nhắc lợi hại
Nội động từ
- Lúc lắc, đu đưa.
- Do dự.
Chia động từ balancer
Hiện tại présent
- je balance
- tu balances
- il/elle balance
- nous balançons
- vous balancez
- ils/elles balancent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai balancé
- tu as balancé
- il/elle a balancé
- nous avons balancé
- vous avez balancé
- ils/elles ont balancé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je balançais
- tu balançais
- il/elle balançait
- nous balancions
- vous balanciez
- ils/elles balançaient
Tương lai đơn futur simple
- je balancerai
- tu balanceras
- il/elle balancera
- nous balancerons
- vous balancerez
- ils/elles balanceront
Điều kiện conditionnel présent
- je balancerais
- tu balancerais
- il/elle balancerait
- nous balancerions
- vous balanceriez
- ils/elles balanceraient
Giả định subjonctif présent
- que je balance
- que tu balances
- qu'il/elle balance
- que nous balancions
- que vous balanciez
- qu'ils/elles balancent
Quá khứ đơn passé simple
- je balançai
- tu balanças
- il/elle balança
- nous balançâmes
- vous balançâtes
- ils/elles balancèrent
Mệnh lệnh impératif
- balance (tu)
- balançons (nous)
- balancez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balancer
Trái nghĩa
Họ từ của balancer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swing (to do a reciprocating movement); to swing (to ride on a swing); to toss, to throw away, to discard; to denounce, to rat out on (to make a formal or public accusation against)
Câu hỏi thường gặp
balancer nghĩa là gì?
balancer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lắc, đu đưa, làm cho thăng bằng, làm cho cân đối.
balancer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balancer (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɑ̃.se/.
Chia động từ balancer ở thì hiện tại thế nào?
je balance, tu balances, il/elle balance, nous balançons, vous balancez, ils/elles balancent.