trancher
trancher nghĩa là chặt, cắt đứt, giải quyết, quyết định dứt khoát.
Nghĩa của trancher
Ngoại động từ
- Chặt, cắt đứt.
- Trancher une cordecắt đứt một cái thừng
- Trancher la têtechặt đầu
- Trancher les attaches bourgeoises(nghĩa bóng) cắt đứt những quan hệ tư sản
- Giải quyết.
- Trancher une difficultégiải quyết một khó khăn
Nội động từ
- Quyết định dứt khoát.
- Il faut trancher sans plus hésiterphải quyết định dứt khoát, không chần chừ nữa
- Rõ rệt, nổi hẳn lên.
- Couleur qui tranche sur un fondmàu nổi hẳn trên nền
- Làm ra vẻ.
- Trancher de l'importantlàm ra vẻ quan trọng
- Trancher du princelàm ra vẻ ông hoàng
Chia động từ trancher
Hiện tại présent
- je tranche
- tu tranches
- il/elle tranche
- nous tranchons
- vous tranchez
- ils/elles tranchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tranché
- tu as tranché
- il/elle a tranché
- nous avons tranché
- vous avez tranché
- ils/elles ont tranché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tranchais
- tu tranchais
- il/elle tranchait
- nous tranchions
- vous tranchiez
- ils/elles tranchaient
Tương lai đơn futur simple
- je trancherai
- tu trancheras
- il/elle tranchera
- nous trancherons
- vous trancherez
- ils/elles trancheront
Điều kiện conditionnel présent
- je trancherais
- tu trancherais
- il/elle trancherait
- nous trancherions
- vous trancheriez
- ils/elles trancheraient
Giả định subjonctif présent
- que je tranche
- que tu tranches
- qu'il/elle tranche
- que nous tranchions
- que vous tranchiez
- qu'ils/elles tranchent
Quá khứ đơn passé simple
- je tranchai
- tu tranchas
- il/elle trancha
- nous tranchâmes
- vous tranchâtes
- ils/elles tranchèrent
Mệnh lệnh impératif
- tranche (tu)
- tranchons (nous)
- tranchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của trancher
Cụm từ, thành ngữ với trancher
Câu ví dụ với trancher
- Essaie de trancher la viande avec un couteau différent. Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12190560
- Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6861042
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to slice, cut into slices; to complete, conclude; to decide, settle, address; to rule, make a ruling, come to a decision
Câu hỏi thường gặp
trancher nghĩa là gì?
trancher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chặt, cắt đứt, giải quyết, quyết định dứt khoát.
trancher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trancher (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.ʃe/.
Chia động từ trancher ở thì hiện tại thế nào?
je tranche, tu tranches, il/elle tranche, nous tranchons, vous tranchez, ils/elles tranchent.