TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trancher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

trancher nghĩa là chặt, cắt đứt, giải quyết, quyết định dứt khoát.

Nghĩa của trancher

Ngoại động từ

  1. Chặt, cắt đứt.
    • Trancher une cordecắt đứt một cái thừng
    • Trancher la têtechặt đầu
    • Trancher les attaches bourgeoises(nghĩa bóng) cắt đứt những quan hệ tư sản
  2. Giải quyết.
    • Trancher une difficultégiải quyết một khó khăn

Nội động từ

  1. Quyết định dứt khoát.
    • Il faut trancher sans plus hésiterphải quyết định dứt khoát, không chần chừ nữa
  2. Rõ rệt, nổi hẳn lên.
    • Couleur qui tranche sur un fondmàu nổi hẳn trên nền
  3. Làm ra vẻ.
    • Trancher de l'importantlàm ra vẻ quan trọng
    • Trancher du princelàm ra vẻ ông hoàng

Chia động từ trancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tranchéHiện tại phân từ: tranchant

Hiện tại présent

  • je tranche
  • tu tranches
  • il/elle tranche
  • nous tranchons
  • vous tranchez
  • ils/elles tranchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tranché
  • tu as tranché
  • il/elle a tranché
  • nous avons tranché
  • vous avez tranché
  • ils/elles ont tranché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tranchais
  • tu tranchais
  • il/elle tranchait
  • nous tranchions
  • vous tranchiez
  • ils/elles tranchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trancherai
  • tu trancheras
  • il/elle tranchera
  • nous trancherons
  • vous trancherez
  • ils/elles trancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trancherais
  • tu trancherais
  • il/elle trancherait
  • nous trancherions
  • vous trancheriez
  • ils/elles trancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tranche
  • que tu tranches
  • qu'il/elle tranche
  • que nous tranchions
  • que vous tranchiez
  • qu'ils/elles tranchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tranchai
  • tu tranchas
  • il/elle trancha
  • nous tranchâmes
  • vous tranchâtes
  • ils/elles tranchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tranche (tu)
  • tranchons (nous)
  • tranchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của trancher

Cụm từ, thành ngữ với trancher

  • trancher court, trancher net — cắt đứt, chấm dứt hẳn
    • Trancher net la discussioncắt đứt cuộc thảo luận
  • trancher le mot — xem mot
  • trancher dans le vif — xem vif

Câu ví dụ với trancher

  • Essaie de trancher la viande avec un couteau différent. Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12190560
  • Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6861042

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slice, cut into slices; to complete, conclude; to decide, settle, address; to rule, make a ruling, come to a decision

Câu hỏi thường gặp

trancher nghĩa là gì?

trancher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chặt, cắt đứt, giải quyết, quyết định dứt khoát.

trancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trancher (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.ʃe/.

Chia động từ trancher ở thì hiện tại thế nào?

je tranche, tu tranches, il/elle tranche, nous tranchons, vous tranchez, ils/elles tranchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.