TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tailler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ta.je/ giọng máy của trình duyệt

tailler nghĩa là cắt, gọt.

Nghĩa của tailler

Ngoại động từ

  1. Cắt, gọt, đẽo.
    • Tailler un vestoncắt một cái áo
    • Tailler un crayongọt bút chì

Chia động từ tailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tailléHiện tại phân từ: taillant

Hiện tại présent

  • je taille
  • tu tailles
  • il/elle taille
  • nous taillons
  • vous taillez
  • ils/elles taillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai taillé
  • tu as taillé
  • il/elle a taillé
  • nous avons taillé
  • vous avez taillé
  • ils/elles ont taillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je taillais
  • tu taillais
  • il/elle taillait
  • nous taillions
  • vous tailliez
  • ils/elles taillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je taillerai
  • tu tailleras
  • il/elle taillera
  • nous taillerons
  • vous taillerez
  • ils/elles tailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je taillerais
  • tu taillerais
  • il/elle taillerait
  • nous taillerions
  • vous tailleriez
  • ils/elles tailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je taille
  • que tu tailles
  • qu'il/elle taille
  • que nous taillions
  • que vous tailliez
  • qu'ils/elles taillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je taillai
  • tu taillas
  • il/elle tailla
  • nous taillâmes
  • vous taillâtes
  • ils/elles taillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • taille (tu)
  • taillons (nous)
  • taillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tailler

Đồng nghĩa

Họ từ của tailler

Câu ví dụ với tailler

  • Ça n'est pas la bonne taille. Cái này không vừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #982213
  • Elle n'est pas de taille avec moi. Nó không bì được với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441035
  • J'ai taillé mon crayon. Tôi gọt bút chì của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8459100
  • Le crayon est mal taillé. Il a besoin d'être taillé. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12856341
  • D'après toi, quelle sera la taille de ma fille dans trois ans ? Bạn nghĩ là trong ba năm tới con gái tôi sẽ cao đến đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1974937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut; to sharpen; to do one, to clear off

Câu hỏi thường gặp

tailler nghĩa là gì?

tailler (ngoại động từ) nghĩa là cắt, gọt.

tailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tailler (giọng Pháp chuẩn): /ta.je/.

Chia động từ tailler ở thì hiện tại thế nào?

je taille, tu tailles, il/elle taille, nous taillons, vous taillez, ils/elles taillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.