TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détailler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ta.je/ giọng máy của trình duyệt

détailler nghĩa là bán lẻ.

Nghĩa của détailler

Động từ

  1. Bán lẻ.
    • Détailler du vinbán lẻ rượu nho
  2. Xé lẻ, cắt lẻ.
    • Détailler une pièce d'étoffexé lẻ tấm vải
  3. Văn học Trình bày chi tiết.

Chia động từ détailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détailléHiện tại phân từ: détaillant

Hiện tại présent

  • je détaille
  • tu détailles
  • il/elle détaille
  • nous détaillons
  • vous détaillez
  • ils/elles détaillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détaillé
  • tu as détaillé
  • il/elle a détaillé
  • nous avons détaillé
  • vous avez détaillé
  • ils/elles ont détaillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détaillais
  • tu détaillais
  • il/elle détaillait
  • nous détaillions
  • vous détailliez
  • ils/elles détaillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détaillerai
  • tu détailleras
  • il/elle détaillera
  • nous détaillerons
  • vous détaillerez
  • ils/elles détailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détaillerais
  • tu détaillerais
  • il/elle détaillerait
  • nous détaillerions
  • vous détailleriez
  • ils/elles détailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détaille
  • que tu détailles
  • qu'il/elle détaille
  • que nous détaillions
  • que vous détailliez
  • qu'ils/elles détaillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détaillai
  • tu détaillas
  • il/elle détailla
  • nous détaillâmes
  • vous détaillâtes
  • ils/elles détaillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • détaille (tu)
  • détaillons (nous)
  • détaillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détailler

Trái nghĩa

Họ từ của détailler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to detail (to explain in detail); to retail

Câu hỏi thường gặp

détailler nghĩa là gì?

détailler (động từ) nghĩa là bán lẻ.

détailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détailler (giọng Pháp chuẩn): /de.ta.je/.

Chia động từ détailler ở thì hiện tại thế nào?

je détaille, tu détailles, il/elle détaille, nous détaillons, vous détaillez, ils/elles détaillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.