taille-douce
danh từ giống cái (f)
/taj.dus/ giọng máy của trình duyệt
taille-douce nghĩa là sự khắc trổ, bản khắc trổ.
Nghĩa của taille-douce
Danh từ · giống cái
- Sự khắc trổ.
- Bản khắc trổ.
- Tranh khắc trổ.
Dạng từ của taille-douce
Đi với mạo từ: une taille-douce · la taille-douce
| Số nhiều | tailles-douces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taille-douce
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ line engraving, copper-plate engraving (a type of engraving on copper plates where the design is made up of a series of lines); print made on a board engraved using this method
Câu hỏi thường gặp
taille-douce nghĩa là gì?
taille-douce (danh từ) nghĩa là sự khắc trổ, bản khắc trổ.
taille-douce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taille-douce (giọng Pháp chuẩn): /taj.dus/.
taille-douce là giống đực hay giống cái?
taille-douce là danh từ giống cái (dùng với une, la).