taille-crayon
danh từ giống đực (m)
/taj.kʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
taille-crayon nghĩa là cái gọt bút chì.
Nghĩa của taille-crayon
Danh từ · giống đực
- Cái gọt bút chì.
Dạng từ của taille-crayon
Đi với mạo từ: un taille-crayon · le taille-crayon
| Số nhiều | taille-crayons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taille-crayon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pencil sharpener
Câu hỏi thường gặp
taille-crayon nghĩa là gì?
taille-crayon (danh từ) nghĩa là cái gọt bút chì.
taille-crayon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taille-crayon (giọng Pháp chuẩn): /taj.kʁɛ.jɔ̃/.
taille-crayon là giống đực hay giống cái?
taille-crayon là danh từ giống đực (dùng với un, le).