tailleur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
tailleur nghĩa là thợ may.
Nghĩa của tailleur
Danh từ · giống đực
- Thợ may.
- Bộ quần áo nữ (váy và áo cùng một thứ vải) (cũng) costume tailleur.
- Thợ gọt, thợ đẽo.
- Tailleur de pierrethợ đẽo đá
- Nông nghiệp người cắt sửa, người xén (cây).
Dạng từ của tailleur
Đi với mạo từ: un tailleur · le tailleur
| Số nhiều | tailleurs |
| Giống cái | tailleuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tailleur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tailor; suit; clipping of tailleur de pierre (“stonemason”)
Câu hỏi thường gặp
tailleur nghĩa là gì?
tailleur (danh từ) nghĩa là thợ may.
tailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tailleur (giọng Pháp chuẩn): /ta.jœʁ/.
tailleur là giống đực hay giống cái?
tailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).