tailleuse
danh từ giống cái (f)
/ta.jøz/ giọng máy của trình duyệt
tailleuse nghĩa là máy băm đất sét.
Nghĩa của tailleuse
Danh từ · giống cái
- Máy băm đất sét (làm gạch, làm đồ gốm).
- Máy cắt gọt bánh răng.
- Tiếng địa phương Chị thợ may.
Dạng từ của tailleuse
Đi với mạo từ: une tailleuse · la tailleuse
Câu hỏi thường gặp
tailleuse nghĩa là gì?
tailleuse (danh từ) nghĩa là máy băm đất sét.
tailleuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tailleuse (giọng Pháp chuẩn): /ta.jøz/.
tailleuse là giống đực hay giống cái?
tailleuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).