taillis
danh từ giống đực (m)
/ta.ji/ giọng máy của trình duyệt
taillis nghĩa là bãi cây nhỏ, khu rừng chặt.
Nghĩa của taillis
Danh từ · giống đực
- Bãi cây nhỏ, khu rừng chặt.
Dạng từ của taillis
Đi với mạo từ: un taillis · le taillis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coppice
Câu hỏi thường gặp
taillis nghĩa là gì?
taillis (danh từ) nghĩa là bãi cây nhỏ, khu rừng chặt.
taillis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taillis (giọng Pháp chuẩn): /ta.ji/.
taillis là giống đực hay giống cái?
taillis là danh từ giống đực (dùng với un, le).