balançoire
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.lɑ̃.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
balançoire nghĩa là cái đu, cái bấp bênh.
Nghĩa của balançoire
Danh từ · giống cái
- Cái đu.
- Cái bấp bênh.
- Thân mật Chuyện lăng nhăng.
Dạng từ của balançoire
Đi với mạo từ: une balançoire · la balançoire
| Số nhiều | balançoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balançoire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swing (a seat connected to a beam by rope or chain); seesaw (a long board attached to a fulcrum)
Câu hỏi thường gặp
balançoire nghĩa là gì?
balançoire (danh từ) nghĩa là cái đu, cái bấp bênh.
balançoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balançoire (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɑ̃.swaʁ/.
balançoire là giống đực hay giống cái?
balançoire là danh từ giống cái (dùng với une, la).