balayage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.lɛ.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
balayage nghĩa là sự quét.
Nghĩa của balayage
Danh từ · giống đực
- Sự quét.
- Balayage de la maisonsự quét nhà
- Balayage transversal(kỹ thuật) sự quét ngang
Dạng từ của balayage
Đi với mạo từ: un balayage · le balayage
| Số nhiều | balayages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balayage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweeping, sweep; scanning, scan
Câu hỏi thường gặp
balayage nghĩa là gì?
balayage (danh từ) nghĩa là sự quét.
balayage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balayage (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.jaʒ/.
balayage là giống đực hay giống cái?
balayage là danh từ giống đực (dùng với un, le).