TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

balayer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ba.lɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

balayer nghĩa là quét, quét sạch, cuốn đi.

Nghĩa của balayer

Ngoại động từ

  1. Quét.
    • Balayer la maisonquét nhà
  2. Quét sạch, cuốn đi.
    • Balayer les soucisquét sạch ưu sầu
    • Le vent balaie les nuagesgió cuốn mây đi
  3. Thân mật Thải, đuổi.
    • Balayer le personnelthải nhân viên

Chia động từ balayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: balayéHiện tại phân từ: balayant

Hiện tại présent

  • je balaye
  • tu balayes
  • il/elle balaye
  • nous balayons
  • vous balayez
  • ils/elles balayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai balayé
  • tu as balayé
  • il/elle a balayé
  • nous avons balayé
  • vous avez balayé
  • ils/elles ont balayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je balayais
  • tu balayais
  • il/elle balayait
  • nous balayions
  • vous balayiez
  • ils/elles balayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je balayerai
  • tu balayeras
  • il/elle balayera
  • nous balayerons
  • vous balayerez
  • ils/elles balayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je balayerais
  • tu balayerais
  • il/elle balayerait
  • nous balayerions
  • vous balayeriez
  • ils/elles balayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je balaye
  • que tu balayes
  • qu'il/elle balaye
  • que nous balayions
  • que vous balayiez
  • qu'ils/elles balayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je balayai
  • tu balayas
  • il/elle balaya
  • nous balayâmes
  • vous balayâtes
  • ils/elles balayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • balaye (tu)
  • balayons (nous)
  • balayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của balayer

Câu ví dụ với balayer

  • Va balayer ma chambre. Quét phòng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7071789
  • Ils devraient commencer par balayer devant leur porte avant de critiquer leurs voisins. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sweep; to sweep aside, brush aside; to drag on the floor; to rake (sweep with gunfire)

Câu hỏi thường gặp

balayer nghĩa là gì?

balayer (ngoại động từ) nghĩa là quét, quét sạch, cuốn đi.

balayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balayer (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.je/.

Chia động từ balayer ở thì hiện tại thế nào?

je balaye, tu balayes, il/elle balaye, nous balayons, vous balayez, ils/elles balayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.