balayer
balayer nghĩa là quét, quét sạch, cuốn đi.
Nghĩa của balayer
Ngoại động từ
- Quét.
- Balayer la maisonquét nhà
- Quét sạch, cuốn đi.
- Balayer les soucisquét sạch ưu sầu
- Le vent balaie les nuagesgió cuốn mây đi
- Thân mật Thải, đuổi.
- Balayer le personnelthải nhân viên
Chia động từ balayer
Hiện tại présent
- je balaye
- tu balayes
- il/elle balaye
- nous balayons
- vous balayez
- ils/elles balayent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai balayé
- tu as balayé
- il/elle a balayé
- nous avons balayé
- vous avez balayé
- ils/elles ont balayé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je balayais
- tu balayais
- il/elle balayait
- nous balayions
- vous balayiez
- ils/elles balayaient
Tương lai đơn futur simple
- je balayerai
- tu balayeras
- il/elle balayera
- nous balayerons
- vous balayerez
- ils/elles balayeront
Điều kiện conditionnel présent
- je balayerais
- tu balayerais
- il/elle balayerait
- nous balayerions
- vous balayeriez
- ils/elles balayeraient
Giả định subjonctif présent
- que je balaye
- que tu balayes
- qu'il/elle balaye
- que nous balayions
- que vous balayiez
- qu'ils/elles balayent
Quá khứ đơn passé simple
- je balayai
- tu balayas
- il/elle balaya
- nous balayâmes
- vous balayâtes
- ils/elles balayèrent
Mệnh lệnh impératif
- balaye (tu)
- balayons (nous)
- balayez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của balayer
Câu ví dụ với balayer
- Va balayer ma chambre. Quét phòng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7071789
- Ils devraient commencer par balayer devant leur porte avant de critiquer leurs voisins. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sweep; to sweep aside, brush aside; to drag on the floor; to rake (sweep with gunfire)
Câu hỏi thường gặp
balayer nghĩa là gì?
balayer (ngoại động từ) nghĩa là quét, quét sạch, cuốn đi.
balayer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balayer (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.je/.
Chia động từ balayer ở thì hiện tại thế nào?
je balaye, tu balayes, il/elle balaye, nous balayons, vous balayez, ils/elles balayent.