balayette
danh từ giống cái (f)
/ba.lɛ.jɛt/ giọng máy của trình duyệt
balayette nghĩa là chổi con.
Nghĩa của balayette
Danh từ · giống cái
- Chổi con.
Dạng từ của balayette
Đi với mạo từ: une balayette · la balayette
| Số nhiều | balayettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balayette
Đồng nghĩa
Họ từ của balayette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small broom or brush (used for sweeping), whisk; foot trip
Câu hỏi thường gặp
balayette nghĩa là gì?
balayette (danh từ) nghĩa là chổi con.
balayette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balayette (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.jɛt/.
balayette là giống đực hay giống cái?
balayette là danh từ giống cái (dùng với une, la).