balanoglosse
danh từ giống đực (m)
/ba.la.nɔ.ɡlɔs/ giọng máy của trình duyệt
balanoglosse nghĩa là con giun đấu.
Nghĩa của balanoglosse
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con giun đấu (động vật nửa sống).
Dạng từ của balanoglosse
Đi với mạo từ: un balanoglosse · le balanoglosse
| Số nhiều | balanoglosses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balanoglosse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acorn worm of genus Balanoglossus
Câu hỏi thường gặp
balanoglosse nghĩa là gì?
balanoglosse (danh từ) nghĩa là con giun đấu.
balanoglosse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balanoglosse (giọng Pháp chuẩn): /ba.la.nɔ.ɡlɔs/.
balanoglosse là giống đực hay giống cái?
balanoglosse là danh từ giống đực (dùng với un, le).