balanite
danh từ giống cái (f)
/ba.la.nit/ giọng máy của trình duyệt
balanite nghĩa là viêm quy đầu.
Nghĩa của balanite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm quy đầu.
Dạng từ của balanite
Đi với mạo từ: une balanite · la balanite
| Số nhiều | balanites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balanite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balanitis
- Danh từ caltrop of genus Balanites.
Câu hỏi thường gặp
balanite nghĩa là gì?
balanite (danh từ) nghĩa là viêm quy đầu.
balanite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balanite (giọng Pháp chuẩn): /ba.la.nit/.
balanite là giống đực hay giống cái?
balanite là danh từ giống cái (dùng với une, la).