balane
danh từ giống đực (m)
/ba.lan/ giọng máy của trình duyệt
balane nghĩa là con sun.
Nghĩa của balane
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con sun.
Dạng từ của balane
Đi với mạo từ: un balane · le balane
| Số nhiều | balanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balane
Đồng nghĩa
Họ từ của balane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barnacle, especially the acorn barnacle; glans
Câu hỏi thường gặp
balane nghĩa là gì?
balane (danh từ) nghĩa là con sun.
balane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balane (giọng Pháp chuẩn): /ba.lan/.
balane là giống đực hay giống cái?
balane là danh từ giống đực (dùng với un, le).