noyer
noyer nghĩa là chết đuối, chìm ngập, ngập.
Nghĩa của noyer
Động từ
- Chết đuối. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il a failli se noyer.Anh ấy suýt chết đuối.
- Il a manqué être noyé.Anh ấy suýt chết đuối.
Tự động từ
se noyer- Chết đuối.
- Chìm ngập, ngập.
- Se noyer dans les détailsngập vào chi tiết
Chia động từ noyer
Hiện tại présent
- je noie
- tu noies
- il/elle noie
- nous noyons
- vous noyez
- ils/elles noient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai noyé
- tu as noyé
- il/elle a noyé
- nous avons noyé
- vous avez noyé
- ils/elles ont noyé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je noyais
- tu noyais
- il/elle noyait
- nous noyions
- vous noyiez
- ils/elles noyaient
Tương lai đơn futur simple
- je noierai
- tu noieras
- il/elle noiera
- nous noierons
- vous noierez
- ils/elles noieront
Điều kiện conditionnel présent
- je noierais
- tu noierais
- il/elle noierait
- nous noierions
- vous noieriez
- ils/elles noieraient
Giả định subjonctif présent
- que je noie
- que tu noies
- qu'il/elle noie
- que nous noyions
- que vous noyiez
- qu'ils/elles noient
Quá khứ đơn passé simple
- je noyai
- tu noyas
- il/elle noya
- nous noyâmes
- vous noyâtes
- ils/elles noyèrent
Mệnh lệnh impératif
- noie (tu)
- noyons (nous)
- noyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với noyer
- se noyer dans un verre d'eau — chết đuối đọi đèn
Câu ví dụ với noyer
- Il a failli se noyer. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794618
- Elle se noya dans quelque lac. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196782
- Il a manqué être noyé. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138610
- Tom s'est presque noyé. Tom suýt (mém) bị đuối nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465608
- Elle se noya presque. Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walnut (tree)
- Động từ to drown; to drown oneself; to drown; to dilute; to water down
Câu hỏi thường gặp
noyer nghĩa là gì?
noyer (động từ, tự động từ) nghĩa là chết đuối, chìm ngập, ngập.
noyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noyer (giọng Pháp chuẩn): /nwa.je/.
Chia động từ noyer ở thì hiện tại thế nào?
je noie, tu noies, il/elle noie, nous noyons, vous noyez, ils/elles noient.