TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noyer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nwa.je/ giọng máy của trình duyệt

noyer nghĩa là chết đuối, chìm ngập, ngập.

Nghĩa của noyer

Động từ

  1. Chết đuối. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il a failli se noyer.Anh ấy suýt chết đuối.
    • Il a manqué être noyé.Anh ấy suýt chết đuối.

Tự động từ

se noyer
  1. Chết đuối.
  2. Chìm ngập, ngập.
    • Se noyer dans les détailsngập vào chi tiết

Chia động từ noyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: noyéHiện tại phân từ: noyant

Hiện tại présent

  • je noie
  • tu noies
  • il/elle noie
  • nous noyons
  • vous noyez
  • ils/elles noient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai noyé
  • tu as noyé
  • il/elle a noyé
  • nous avons noyé
  • vous avez noyé
  • ils/elles ont noyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je noyais
  • tu noyais
  • il/elle noyait
  • nous noyions
  • vous noyiez
  • ils/elles noyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je noierai
  • tu noieras
  • il/elle noiera
  • nous noierons
  • vous noierez
  • ils/elles noieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je noierais
  • tu noierais
  • il/elle noierait
  • nous noierions
  • vous noieriez
  • ils/elles noieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je noie
  • que tu noies
  • qu'il/elle noie
  • que nous noyions
  • que vous noyiez
  • qu'ils/elles noient

Quá khứ đơn passé simple

  • je noyai
  • tu noyas
  • il/elle noya
  • nous noyâmes
  • vous noyâtes
  • ils/elles noyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • noie (tu)
  • noyons (nous)
  • noyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với noyer

  • se noyer dans un verre d'eau — chết đuối đọi đèn

Câu ví dụ với noyer

  • Il a failli se noyer. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794618
  • Elle se noya dans quelque lac. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196782
  • Il a manqué être noyé. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138610
  • Tom s'est presque noyé. Tom suýt (mém) bị đuối nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465608
  • Elle se noya presque. Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ walnut (tree)
  • Động từ to drown; to drown oneself; to drown; to dilute; to water down

Câu hỏi thường gặp

noyer nghĩa là gì?

noyer (động từ, tự động từ) nghĩa là chết đuối, chìm ngập, ngập.

noyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noyer (giọng Pháp chuẩn): /nwa.je/.

Chia động từ noyer ở thì hiện tại thế nào?

je noie, tu noies, il/elle noie, nous noyons, vous noyez, ils/elles noient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.