noyé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nwa.je/ giọng máy của trình duyệt
noyé nghĩa là chết đuối.
Nghĩa của noyé
Tính từ
- Chết đuối.
- Đầm đìa, đẫm.
- Yeux noyés de larmemắt đẫm lệ
- Chìm, chìm ngập.
- Maison noyée dans la verdurengôi nhà chìm trong đám cây xanh
Danh từ · giống đực
- Người chết đuối.
Dạng từ của noyé
| Số nhiều | noyés |
| Giống cái | noyée |
| Giống cái số nhiều | noyées |
Cụm từ, thành ngữ với noyé
- être noyé — chìm ngập (trong công việc trong khó khăn)
Câu ví dụ với noyé
- Il a manqué être noyé. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138610
- Elle s'est presque noyée. Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410370
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
noyé nghĩa là gì?
noyé (tính từ, danh từ) nghĩa là chết đuối.
noyé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noyé (giọng Pháp chuẩn): /nwa.je/.