TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noël

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/nɔ.ɛl/ giọng máy của trình duyệt

noël nghĩa là lễ giáng sinh, thánh ca giáng sinh, giáng sinh.

Nghĩa của noël

Danh từ · giống đực

  1. Noël lễ Nô-en, lễ Giáng sinh.
  2. Thánh ca giáng sinh.
  3. Quà Nô-en (cũng) viết petit noël.
    • arbre de Noëlcây Nô-en
    • père Noëlông già Nô-en

Thán từ

  1. Giáng sinh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Noël tombe un dimanche cette année.Lễ Giáng sinh năm nay rơi vào một ngày chủ nhật.
    • Joyeux Noël !Chúc mừng giáng sinh!

Dạng từ của noël

Đi với mạo từ: un noël · le noël

Số nhiềunoëls

Câu ví dụ với noël

  • Noël tombe un dimanche cette année. Lễ Giáng sinh năm nay rơi vào một ngày chủ nhật.Tatoeba #8409
  • Joyeux Noël ! Chúc mừng giáng sinh!Tatoeba #3543
  • Que dois-je offrir à Tom pour Noël ? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497218
  • Que devrais-je offrir à Tom pour Noël ? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497220
  • Le Père Noël est un personnage fictif. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493658
  • Noël est dans une semaine. Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10195
  • Tom a offert un cadeau de Noël à Mary. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9489771
  • Allez-vous passer Noël avec Tom ? Bạn sẽ đón Giáng sinh với Tom chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ huzzah, hurrah (cry of celebration in portrayals of medieval people)
  • Danh từ A Christmas gift.; A Christmas song.; The melody of a Christmas song.

Câu hỏi thường gặp

noël nghĩa là gì?

noël (danh từ, thán từ) nghĩa là lễ giáng sinh, thánh ca giáng sinh, giáng sinh.

noël phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noël (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ɛl/.

noël là giống đực hay giống cái?

noël là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.