noël
noël nghĩa là lễ giáng sinh, thánh ca giáng sinh, giáng sinh.
Nghĩa của noël
Danh từ · giống đực
- Noël lễ Nô-en, lễ Giáng sinh.
- Thánh ca giáng sinh.
- Quà Nô-en (cũng) viết petit noël.
- arbre de Noëlcây Nô-en
- père Noëlông già Nô-en
Thán từ
- Giáng sinh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Noël tombe un dimanche cette année.Lễ Giáng sinh năm nay rơi vào một ngày chủ nhật.
- Joyeux Noël !Chúc mừng giáng sinh!
Dạng từ của noël
Đi với mạo từ: un noël · le noël
| Số nhiều | noëls |
Câu ví dụ với noël
- Noël tombe un dimanche cette année. Lễ Giáng sinh năm nay rơi vào một ngày chủ nhật.Tatoeba #8409
- Joyeux Noël ! Chúc mừng giáng sinh!Tatoeba #3543
- Que dois-je offrir à Tom pour Noël ? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497218
- Que devrais-je offrir à Tom pour Noël ? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497220
- Le Père Noël est un personnage fictif. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493658
- Noël est dans une semaine. Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10195
- Tom a offert un cadeau de Noël à Mary. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9489771
- Allez-vous passer Noël avec Tom ? Bạn sẽ đón Giáng sinh với Tom chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ huzzah, hurrah (cry of celebration in portrayals of medieval people)
- Danh từ A Christmas gift.; A Christmas song.; The melody of a Christmas song.
Câu hỏi thường gặp
noël nghĩa là gì?
noël (danh từ, thán từ) nghĩa là lễ giáng sinh, thánh ca giáng sinh, giáng sinh.
noël phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noël (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ɛl/.
noël là giống đực hay giống cái?
noël là danh từ giống đực (dùng với un, le).