non-euclidien
giọng máy của trình duyệt
non-euclidien nghĩa là Phi Ơ-clít.
Nghĩa của non-euclidien
Tính từ
- Toán học Phi Ơ-clít.
- Géométrie non-euclidiennehình học phi Ơ-clít
Dạng từ của non-euclidien
| Số nhiều | non-euclidiens |
| Giống cái | non-euclidienne |
| Giống cái số nhiều | non-euclidiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ non-Euclidean
Câu hỏi thường gặp
non-euclidien nghĩa là gì?
non-euclidien (tính từ) nghĩa là Phi Ơ-clít.