notaire
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nɔ.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
notaire nghĩa là công chứng viên, viên thư lại.
Nghĩa của notaire
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Công chứng viên.
- Tôn giáo Viên thư lại.
Dạng từ của notaire
Đi với mạo từ: un notaire · le notaire
| Số nhiều | notaires |
| Giống cái | notairesse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ notary; solicitor
Câu hỏi thường gặp
notaire nghĩa là gì?
notaire (danh từ) nghĩa là công chứng viên, viên thư lại.
notaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notaire (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.tɛʁ/.
notaire là giống đực hay giống cái?
notaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).