notamment
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nɔ.ta.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
notamment nghĩa là nhất là, đặc biệt là.
Nghĩa của notamment
Phó từ
- Nhất là, đặc biệt là.
- Tout le monde le regrette, notamment ses amismọi người đều thương tiếc anh ta, nhất là các bạn anh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notamment
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ notably; especially, in particular, not least; for example, for instance
Câu hỏi thường gặp
notamment nghĩa là gì?
notamment (phó từ) nghĩa là nhất là, đặc biệt là.
notamment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notamment (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ta.mɑ̃/.