nosémose
danh từ giống cái (f)
/no.ze.moz/ giọng máy của trình duyệt
nosémose nghĩa là bệnh lỵ ong.
Nghĩa của nosémose
Danh từ · giống cái
- Bệnh lỵ ong.
Dạng từ của nosémose
Đi với mạo từ: une nosémose · la nosémose
| Số nhiều | nosémoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Nosema ceranae, a fungal parasite on Asiatic honeybees (Apis cerana), causing nosemosis
Câu hỏi thường gặp
nosémose nghĩa là gì?
nosémose (danh từ) nghĩa là bệnh lỵ ong.
nosémose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nosémose (giọng Pháp chuẩn): /no.ze.moz/.
nosémose là giống đực hay giống cái?
nosémose là danh từ giống cái (dùng với une, la).