nombre premier
nombre premier nghĩa là Số nguyên tố.
Nghĩa của nombre premier
Danh từ · giống đực
- Số nguyên tố. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Quinze n'est pas un nombre premier.Mười lăm không phải là số nguyên tố.
- 1 n'est pas un nombre premier.1 không phải là số nguyên tố.
Dạng từ của nombre premier
Đi với mạo từ: un nombre premier · le nombre premier
| Số nhiều | nombres premiers |
Câu ví dụ với nombre premier
- Quinze n'est pas un nombre premier. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594144
- 1 n'est pas un nombre premier. 1 không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12709195
- Onze est un nombre premier. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5931279
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prime number
Câu hỏi thường gặp
nombre premier nghĩa là gì?
nombre premier (danh từ) nghĩa là Số nguyên tố.
nombre premier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nombre premier (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃.bʁə pʁə.mje/.
nombre premier là giống đực hay giống cái?
nombre premier là danh từ giống đực (dùng với un, le).