TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nombrer

/nɔ̃bʁe/ giọng máy của trình duyệt

nombrer nghĩa là đếm tính.

Nghĩa của nombrer

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đếm tính.

Chia động từ nombrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nombréHiện tại phân từ: nombrant

Hiện tại présent

  • je nombre
  • tu nombres
  • il/elle nombre
  • nous nombrons
  • vous nombrez
  • ils/elles nombrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nombré
  • tu as nombré
  • il/elle a nombré
  • nous avons nombré
  • vous avez nombré
  • ils/elles ont nombré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nombrais
  • tu nombrais
  • il/elle nombrait
  • nous nombrions
  • vous nombriez
  • ils/elles nombraient

Tương lai đơn futur simple

  • je nombrerai
  • tu nombreras
  • il/elle nombrera
  • nous nombrerons
  • vous nombrerez
  • ils/elles nombreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nombrerais
  • tu nombrerais
  • il/elle nombrerait
  • nous nombrerions
  • vous nombreriez
  • ils/elles nombreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nombre
  • que tu nombres
  • qu'il/elle nombre
  • que nous nombrions
  • que vous nombriez
  • qu'ils/elles nombrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nombrai
  • tu nombras
  • il/elle nombra
  • nous nombrâmes
  • vous nombrâtes
  • ils/elles nombrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nombre (tu)
  • nombrons (nous)
  • nombrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với nombrer

  • La larme-de-Job peut guérir un très grand nombre de maladies. Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.Tatoeba #3333036
  • Le nombre de personnes qui visitent cette ville augmente d'année en année. Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.Tatoeba #348848
  • Il croit en la superstition disant que 13 est un nombre qui porte malheur. Anh ấy mê tín dị đoan và nói rằng 13 là con số mang lại điều bất hạnh.Tatoeba #399856
  • Quinze n'est pas un nombre premier. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594144
  • 1 n'est pas un nombre premier. 1 không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12709195
  • Onze est un nombre premier. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5931279
  • Si le nombre de véhicules augmente, la circulation augmentera aussi. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139413
  • Tout nombre pair est la somme de deux nombres premiers. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to number

Câu hỏi thường gặp

nombrer nghĩa là gì?

nombrer (ngoại động từ) nghĩa là đếm tính.

nombrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nombrer (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃bʁe/.

Chia động từ nombrer ở thì hiện tại thế nào?

je nombre, tu nombres, il/elle nombre, nous nombrons, vous nombrez, ils/elles nombrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.