nombre pair
nombre pair nghĩa là Số chẵn.
Nghĩa của nombre pair
Danh từ · giống đực
- Số chẵn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tout nombre pair est la somme de deux nombres premiers.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
Dạng từ của nombre pair
Đi với mạo từ: un nombre pair · le nombre pair
| Số nhiều | nombres pairs |
Câu ví dụ với nombre pair
- Tout nombre pair est la somme de deux nombres premiers. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943520
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ even number
Câu hỏi thường gặp
nombre pair nghĩa là gì?
nombre pair (danh từ) nghĩa là Số chẵn.
nombre pair là giống đực hay giống cái?
nombre pair là danh từ giống đực (dùng với un, le).