nouveau
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nu.vo/ giọng máy của trình duyệt
nouveau nghĩa là mới.
Nghĩa của nouveau
Tính từ
- Mới, mới làm được, sinh ra, chế ra được; không lâu trước đây
Dạng từ của nouveau
| Số nhiều | nouveaux |
| Giống cái | nouvelle |
| Giống cái số nhiều | nouvelles |
| Giống đực, đứng trước nguyên âm hoặc h câm | nouvel |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nouveau
Trái nghĩa
Họ từ của nouveau
Câu ví dụ với nouveau
- Non, c'est pas mon nouveau petit ami. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.Tatoeba #3243
- Aujourd'hui j'ai appris un mot nouveau. Hôm nay tôi đã học được một từ mới.Tatoeba #6106413
- Jack ne peut pas se permettre d'acheter un nouveau vélo. Jack không đủ tiền để mua một xe đạp mới.Tatoeba #11742
- Le nouveau pont sera terminé d'ici le mois de mars. Chiếc cầu mới sẽ hoàn thành từ nay đến tháng ba.Tatoeba #181299
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
- Avez-vous eu des nouvelles d'elle récemment ? Gần đây bạn có tin tức gì về cô ta không?Tatoeba #181106
- La nouvelle machine prendra beaucoup de place. Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.Tatoeba #445154
- Il est temps que tu achètes une nouvelle voiture. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.Tatoeba #675885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ new, novel
- Danh từ new person, new thing
Câu hỏi thường gặp
nouveau nghĩa là gì?
nouveau (tính từ) nghĩa là mới.
nouveau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nouveau (giọng Pháp chuẩn): /nu.vo/.