non-contradiction
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
non-contradiction nghĩa là sự không mâu thuẫn.
Nghĩa của non-contradiction
Danh từ · giống cái
- Sự không mâu thuẫn.
Dạng từ của non-contradiction
Đi với mạo từ: une non-contradiction · la non-contradiction
| Số nhiều | non-contradictions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non-contradiction
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ non-contradiction
Câu hỏi thường gặp
non-contradiction nghĩa là gì?
non-contradiction (danh từ) nghĩa là sự không mâu thuẫn.
non-contradiction là giống đực hay giống cái?
non-contradiction là danh từ giống cái (dùng với une, la).