contradiction
contradiction nghĩa là sự nói trái lại, sự phản biện, mâu thuẫn.
Nghĩa của contradiction
Danh từ · giống cái
- Sự nói trái lại, sự phản biện.
- Esprit de contradictiontính hay nói (làm) trái lại, tính hay chống đối
- Mâu thuẫn.
- Contradictions antagonistesmâu thuẫn đối kháng
- Từ cũ, nghĩa cũ Trở ngại.
Dạng từ của contradiction
Đi với mạo từ: une contradiction · la contradiction
| Số nhiều | contradictions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contradiction
Trái nghĩa
Câu ví dụ với contradiction
- C'est une contradiction. Đó là một điều mâu thuẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7699887
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contradiction
Câu hỏi thường gặp
contradiction nghĩa là gì?
contradiction (danh từ) nghĩa là sự nói trái lại, sự phản biện, mâu thuẫn.
contradiction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contradiction (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁa.dik.sjɔ̃/.
contradiction là giống đực hay giống cái?
contradiction là danh từ giống cái (dùng với une, la).