concordance
concordance nghĩa là sự phù hợp, sự khớp nhau, bảng tra đối chiếu.
Nghĩa của concordance
Danh từ · giống cái
- Sự phù hợp, sự khớp nhau.
- La concordance des faitssự khớp nhau giữa các sự kiện
- Bảng tra đối chiếu (cuối sách).
- Ngôn ngữ học Sự tương hợp các thời.
- Địa chất, địa lý Thế nằm chỉnh hợp.
Dạng từ của concordance
Đi với mạo từ: une concordance · la concordance
| Số nhiều | concordances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concordance
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accord, agreement, accordance, concurrence, consonance, concord
Câu hỏi thường gặp
concordance nghĩa là gì?
concordance (danh từ) nghĩa là sự phù hợp, sự khớp nhau, bảng tra đối chiếu.
concordance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concordance (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.kɔʁ.dɑ̃s/.
concordance là giống đực hay giống cái?
concordance là danh từ giống cái (dùng với une, la).