nominalisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nominalisme nghĩa là thuyết duy danh.
Nghĩa của nominalisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết duy danh.
Dạng từ của nominalisme
Đi với mạo từ: un nominalisme · le nominalisme
| Số nhiều | nominalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nominalism
Câu hỏi thường gặp
nominalisme nghĩa là gì?
nominalisme (danh từ) nghĩa là thuyết duy danh.
nominalisme là giống đực hay giống cái?
nominalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).