novembre
/nɔ.vɑ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
novembre nghĩa là tháng mười một.
Nghĩa của novembre
Danh từ · giống đực
- Tháng mười một.
Dạng từ của novembre
Đi với mạo từ: un novembre · le novembre
| Số nhiều | novembres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ November
Câu hỏi thường gặp
novembre nghĩa là gì?
novembre (danh từ) nghĩa là tháng mười một.
novembre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của novembre (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.vɑ̃bʁ/.
novembre là giống đực hay giống cái?
novembre là danh từ giống đực (dùng với un, le).