novation
danh từ giống cái (f)
/nɔvasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
novation nghĩa là Sự đổi mới trái vụ.
Nghĩa của novation
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự đổi mới trái vụ.
Dạng từ của novation
Đi với mạo từ: une novation · la novation
| Số nhiều | novations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novation
Câu hỏi thường gặp
novation nghĩa là gì?
novation (danh từ) nghĩa là Sự đổi mới trái vụ.
novation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của novation (giọng Pháp chuẩn): /nɔvasjɔ̃/.
novation là giống đực hay giống cái?
novation là danh từ giống cái (dùng với une, la).