novateur
/nɔ.va.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
novateur nghĩa là đổi mới, canh tân, nhà canh tân.
Nghĩa của novateur
Tính từ
- Đổi mới, canh tân.
- Esprit novateuróc đổi mới
Danh từ · giống đực
- Nhà canh tân.
Dạng từ của novateur
| Số nhiều | novateurs |
| Giống cái | novatrice /nɔ.vat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | novatrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novateur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an innovator
- Tính từ innovative
Câu hỏi thường gặp
novateur nghĩa là gì?
novateur (tính từ, danh từ) nghĩa là đổi mới, canh tân, nhà canh tân.
novateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của novateur (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.va.tœʁ/.